Mibetel AM

Mibetel AM

telmisartan + amlodipine

Nhà sản xuất:

Hasan-Dermapharm J.V
Thông tin kê toa tóm tắt
Thành phần
Mỗi viên: telmisartan 40 mg, amlodipin 5 mg (dưới dạng amlodipin besylat).
Chỉ định/Công dụng
Tăng HA nguyên phát ở người lớn. Điều trị bổ sung cho bệnh nhân có HA không được kiểm soát đầy đủ với đơn trị amlodipin 5 mg. Điều trị thay thế cho bệnh nhân đang dùng riêng lẻ telmisartan và amlodipin ở cùng hàm lượng. Điều trị khởi đầu cho bệnh nhân cần nhiều loại thuốc để đạt HA mục tiêu.
Liều dùng/Hướng dẫn sử dụng
Khuyến cáo 1 viên/ngày, tối đa 2 viên/ngày, nếu cần giảm HA nhiều hơn có thể khởi đầu với 2 viên/ngày.
Cách dùng
Uống với 1 ít nước, cùng hoặc không cùng thức ăn.
Chống chỉ định
Quá mẫn với thành phần thuốc, dẫn xuất của dihydropyridin. Phụ nữ mang thai 3 tháng giữa và 3 tháng cuối thai kỳ. Rối loạn tắc nghẽn đường mật, suy gan nặng. Sốc (bao gồm sốc tim). Tắc nghẽn đường ra thất trái (hẹp van động mạch chủ mức độ cao). Suy tim không ổn định về huyết động sau nhồi máu cơ tim cấp. Dùng đồng thời chế phẩm chứa aliskiren ở bệnh nhân đái tháo đường hoặc suy thận (GFR <60 mL/phút/1,73 m2).
Thận trọng
Suy thận nặng hoặc thẩm phân máu; suy gan nhẹ-trung bình; hẹp van động mạch chủ và van hai lá, bệnh cơ tim phì đại tắc nghẽn; suy tim, suy tim sung huyết. Hẹp động mạch thận hai bên hoặc động mạch thận đến một bên thận duy nhất còn chức năng: tăng nguy cơ hạ HA nặng và suy thận. Giảm thể tích và/hoặc Na (do điều tri thuốc lợi tiểu mạnh, chế độ ăn ít muối, tiêu chảy, nôn): hạ HA có triệu chứng, đặc biệt sau liều đầu tiên. Có trương lực mạch máu và chức năng thận phụ thuộc chủ yếu vào hoạt động của hệ RAA (suy tim sung huyết nặng, bệnh thận bao gồm hẹp động mạch thận): tụt HA cấp, tăng N huyết, thiểu niệu, suy thận cấp. Không khuyến cáo dùng cho bệnh nhân cường aldosteron nguyên phát. Theo dõi định kỳ nồng độ K và creatinin ở bệnh nhân suy thận; glucose huyết ở bệnh nhân đái tháo đường; K huyết ở bệnh nhân đái tháo đường, suy thận, cao tuổi (>70 tuổi), khi dùng kết hợp thuốc khác ảnh hưởng đến hệ RAA và/hoặc chế phẩm bổ sung K, khi có các biến cố xen kẽ, đặc biệt là mất nước, suy tim mất bù cấp tính, nhiễm toan chuyển hóa, chức năng thận xấu đi, tình trạng thận trầm trọng hơn đột ngột (bệnh truyền nhiễm), ly giải tế bào (thiếu máu cục bộ chi cấp tính, tiêu cơ vân, chấn thương rộng). Người cao tuổi: thận trọng khi tăng liều. Cho con bú: không khuyến cáo dùng. Lái xe, vận hành máy.
Tác dụng không mong muốn
Kết hợp telmisartan/amlodipin Thường gặp: choáng váng; phù ngoại vi. Amlodipin Thường gặp: rối loạn thị lực (bao gồm nhìn đôi); thay đổi thói quen đại tiện (tiêu chảy, táo bón); sưng mắt cá chân.
Tương tác
Kết hợp telmisartan/amlodipin: Dùng đồng thời ACEI, ARB hoặc aliskiren: tăng nguy cơ hạ HA, tăng K huyết và suy giảm chức năng thận; baclofen, amifostin, thuốc an thần, thuốc chống trầm cảm: tăng tác dụng hạ HA; corticosteroid (đường toàn thân): giảm tác dụng chống tăng HA. Telmisartan: tăng nồng độ lithi, digoxin trong huyết thanh; NSAID: giảm tác dụng hạ HA, gây suy giảm chức năng thận nhiều hơn ở bệnh nhân tổn thương chức năng thận (mất nước, người cao tuổi bị tổn thương chức năng thận). Amlodipin: thuốc ức chế CYP3A4 mạnh: tăng nguy cơ tụt HA; thuốc cảm ứng CYP3A4: thay đổi nồng độ amlodipin trong huyết tương; dantrolen (truyền): tránh dùng đồng thời ở bệnh nhân dễ tăng thân nhiệt ác tính và khi điều trị tăng thân nhiệt ác tính; bưởi chùm & nước ép bưởi chùm: tăng tác dụng hạ HA ở một số bệnh nhân; nguy cơ tăng nồng độ tacrolimus trong máu; tăng phơi nhiễm với các thuốc ức chế mTOR, simvastatin.
Phân loại MIMS
Thuốc đối kháng thụ thể angiotensin II / Thuốc đối kháng calci
Phân loại ATC
C09DB04 - telmisartan and amlodipine ; Belongs to the class of angiotensin II receptor blockers (ARBs) and calcium channel blockers. Used in the treatment of cardiovascular disease.
Trình bày/Đóng gói
Dạng
Mibetel 40/5 Viên nén 40 mg/5 mg
Trình bày/Đóng gói
10 × 7's;3 × 7's;5 × 7's