Savxiga 5

Savxiga 5

Nhà sản xuất:

SaVipharm
Thông tin được lấy từ Cục quản lý Dược Bộ Y tế (https://dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc). Tài liệu này nhằm mục đích giáo dục cho chuyên gia y tế và chúng tôi không chịu trách nhiệm về bất kỳ tổn thất hoặc thiệt hại nào.
Thông tin kê toa căn bản
Thành phần
Dapagliflozin (dưới dạng dapagliflozin propanediol monohydrate) 5 mg.
Tá dược: Cellulose, microcrystalline M102, lactose, crospovidone, silica, colloidal anhydrous, magnesium stearate, opadry AMB yellow (polyvinyl alcohol, talc, quinoline yellow aluminum lake, titanium dioxide, lecithin [soy], FD&C yellow #5/tartrazine aluminum lake, xanthan gum; FD&C Blue #2/indigo carmine aluminum lake).
Chỉ định/Công dụng
- Liệu pháp bổ trợ ở người lớn và trẻ em ≥10 tuổi mắc đái tháo đường type 2 khi chế độ ăn kiêng và luyện tập không kiểm soát tốt đường huyết: Đơn trị liệu khi không dung nạp với metformin; phối hợp với các thuốc khác.
- Suy tim mạn tính có triệu chứng ở người lớn.
- Bệnh thận mạn tính ở người lớn.
Liều dùng/Hướng dẫn sử dụng
Đái tháo đường type 2
- Liều khuyến cáo: 10 mg/lần/ngày.
- Phối hợp với insulin hoặc một thuốc kích thích tiết insulin như sulphonylurea: Cần sử dụng liều thấp insulin hoặc thuốc kích thích tiết insulin.
Suy tim: 10 mg/lần/ngày.
Bệnh thận mạn tính: 10 mg/lần/ngày.
Suy thận
eGFR <15 mL/phút/1,73 m²: Không nên bắt đầu điều trị.
eGFR <45 mL/phút/1,73 m²: Giảm hiệu quả trên bệnh nhân đái tháo đường type 2. Nên xem xét điều trị bổ sung.
Nặng: Có thể không hiệu quả.
Suy gan
Nặng: Liều khởi đầu khuyến cáo là 5 mg. Nếu dung nạp tốt, có thể tăng liều đến 10 mg.
Trẻ em
- Đái tháo đường type 2: Chưa có dữ liệu cho trẻ em <10 tuổi.
- Suy tim và bệnh thận mạn tính: Hiệu quả và an toàn chưa được thiết lập ở trẻ em <18 tuổi.
Cách dùng
Uống 1 lần/ngày vào bất kỳ lúc nào trong ngày, trong hoặc ngoài bữa ăn. Nên uống nguyên viên thuốc.
Chống chỉ định
Quá mẫn với dapagliflozin hoặc bất kỳ thành phần nào của thuốc.
Phân loại MIMS
Thuốc trị đái tháo đường
Trình bày/Đóng gói
Dạng
Savxiga 5 Viên nén bao phim 5 mg
Trình bày/Đóng gói
1's