Hasitec Plus

Hasitec Plus

enalapril + hydrochlorothiazide

Nhà sản xuất:

Hasan-Dermapharm
Thông tin kê toa tóm tắt
Thành phần
Hasitec Plus 5/12.5 Mỗi viên: enalapril maleat 5 mg, hydroclorothiazid 12,5 mg. Hasitec Plus 10/25 Mỗi viên: enalapril maleat 10 mg, hydroclorothiazid 25 mg. Hasitec Plus 20/12.5 Mỗi viên: enalapril maleat 20 mg, hydroclorothiazid 12.5 mg.
Chỉ định/Công dụng
Tăng HA nguyên phát trong trường hợp thất bại điều trị với liệu pháp đơn trị liệu bằng thuốc ức chế enzym chuyển enalapril.
Liều dùng/Hướng dẫn sử dụng
Khoảng liều điều trị của enalapril maleat: 10-40 mg/ngày, chia 1-2 lần; khoảng liều hiệu quả của hydroclorothiazid: 12,5-50 mg/ngày. Liều hydroclorothiazid chỉ nên tăng sau khi bắt đầu điều trị 2-3 tuần. Liều hàng ngày không vượt quá 4 viên Hasitec Plus 5/12.5 hoặc 2 viên Hasitec Plus 10/25. Hasitec Plus 20/12.5 liều khuyến cáo 1 viên/ngày, cần chỉnh liều ở bệnh nhân suy giảm thể tích tuần hoàn hoặc người cao tuổi, và chưa xác định hiệu quả ở trẻ em dưới 18 tuổi.
Cách dùng
Đường uống. Nếu quên dùng thuốc, bỏ qua liều đã quên và tiếp tục uống liều tiếp theo như thường lệ.
Chống chỉ định
Quá mẫn với thành phần thuốc. Suy thận nặng (ClCr ≤ 30 mL/phút). Vô niệu. Tiền sử phù mạch liên quan đến thuốc ức chế enzym chuyển trước đó. Phù mạch di truyền hoặc vô căn. Mẫn cảm với thuốc có nguồn gốc từ sulfonamid. Phụ nữ mang thai ba tháng giữa và ba tháng cuối thai kỳ. Suy gan nặng. Phối hợp với các chế phẩm chứa aliskiren ở bệnh nhân đái tháo đường hoặc suy thận (GFR < 60 mL/phút/1,73 m2). Phối hợp với chất ức chế neprilysin (sacubitril). Dùng trong vòng 36 giờ trước hoặc sau khi chuyển sang sacubitril/valsartan.
Thận trọng
Thuốc dùng điều trị tăng huyết áp có thể gây hạ huyết áp và mất cân bằng điện giải, đặc biệt ở bệnh nhân mất nước. Hạ huyết áp nghiêm trọng có nguy cơ dẫn đến nhồi máu cơ tim hoặc đột quỵ, nhất là ở bệnh nhân tim mạch. Thận trọng ở bệnh nhân suy thận, ghép thận hoặc hẹp động mạch thận, và không khuyến cáo dùng phối hợp với lithi, aliskiren, hoặc thuốc ức chế mTOR. Tăng kali huyết và các tác dụng phụ hiếm gặp như phù mạch, ho, hoặc độc tính gan cũng cần theo dõi. Không dùng cho phụ nữ mang thai và cần giám sát chặt chẽ khi phối hợp với thuốc lợi tiểu hoặc trong các trường hợp có yếu tố nguy cơ. Lái xe, vận hành máy.
Tác dụng không mong muốn
Rất thường gặp: chóng mặt, buồn nôn, suy nhược. Thường gặp: hạ kali huyết, trầm cảm, mờ mắt, rối loạn nhịp tim, đau thắt ngực, nhịp tim nhanh, ho, suy nhược, nhức đầu, ngất, thay đổi vị giác, đau bụng, tiêu chảy, phát ban, quá mẫn, phù mạch: phù mạch thần kinh ở mặt, chi, môi, lưỡi, họng và/ hoặc thanh quản đã được báo cáo, chuột rút, tăng kali huyết, tăng creatinin huyết thanh.
Tương tác
Enalapril maleat và hydroclorothiazid có thể tương tác với nhiều loại thuốc khác, bao gồm thuốc điều trị tăng huyết áp, thuốc lợi tiểu, thuốc chống viêm, và thuốc điều trị đái tháo đường. Sử dụng đồng thời với thuốc lợi tiểu thiazid hoặc thuốc ức chế ACE có thể làm tăng nguy cơ độc tính hoặc gây suy thận. Các thuốc như NSAID, lithi, và thuốc chống trầm cảm có thể làm giảm hoặc tăng tác dụng của thuốc. Cần thận trọng khi dùng chung với các thuốc gây ảnh hưởng đến kali huyết thanh, thuốc điều trị bệnh gout, hoặc thuốc lợi tiểu khác, và theo dõi chặt chẽ chức năng thận và nồng độ kali huyết thanh.
Phân loại MIMS
Thuốc ức chế men chuyển angiotensin/Thuốc ức chế trực tiếp renin / Thuốc lợi tiểu
Phân loại ATC
C09BA02 - enalapril and diuretics ; Belongs to the class of ACE inhibitors in combination with diuretics. Used in the treatment of cardiovascular disease.
Trình bày/Đóng gói
Dạng
Hasitec Plus 10/25 Viên nén 10 mg/25 mg
Trình bày/Đóng gói
10 × 10's;3 × 10's;5 × 10's
Dạng
Hasitec Plus 20/12.5 Viên nén 10 mg/12.5 mg
Trình bày/Đóng gói
10 × 10's;3 × 10's;5 × 10's
Dạng
Hasitec Plus 5/12.5 Viên nén 5 mg/12.5 mg
Trình bày/Đóng gói
10 × 10's;3 × 10's;5 × 10's