Azicine

Azicine

azithromycin

Nhà sản xuất:

Stellapharm

Nhà phân phối:

Khuong Duy
Thông tin kê toa tóm tắt
Thành phần
Azithromycin.
Chỉ định/Công dụng
Dạng viên: Nhiễm khuẩn đường hô hấp dưới/trên (bao gồm viêm phế quản, viêm phổi mắc phải tại cộng đồng, viêm xoang/hầu họng/amiđan), răng miệng, da và mô mềm, viêm tai giữa cấp tính. Nhiễm khuẩn cơ quan sinh dục không biến chứng do Chlamydia trachomatis hoặc do Neisseria gonorrhoeae không đa kháng; hạ cam do Haemophilus ducreyi. Dự phòng nhiễm Mycobacterium avium-intracellulare complex (MAC), đơn trị hoặc phối hợp rifabutin. Nhiễm MAC lan tỏa (DMAC) ở bệnh nhân HIV giai đoạn tiến triển, phối hợp ethambutol. Viêm tai giữa cấp. Dạng cốm: Nhiễm trùng TMH. Viêm phổi, viêm phế quản cấp. Nhọt, bệnh mủ da, chốc lở do Staphylococcus aureus. Viêm niệu đạo, viêm cổ tử cung, nhiễm trùng đường tiểu và vùng chậu không do lậu cầu.
Liều dùng/Hướng dẫn sử dụng
Dạng viên: Người lớn, người cao tuổi: bệnh lây truyền qua đường tình dục do Chlamydia trachomatis/Haemophilus ducreyi: liều duy nhất 1.000 mg, do Neisseria gonorrhoeae: 1.000 mg (hoặc 2.000 mg) azithromycin + 250 mg (hoặc 500 mg) ceftriaxon, theo hướng dẫn điều trị lâm sàng; dự phòng nhiễm MAC: 1.200 mg mỗi tuần 1 lần; điều trị nhiễm DMAC ở bệnh nhân HIV tiến triển: 600 mg ngày 1 lần; các chỉ định khác (tổng liều 1.500 mg): 500 mg/ngày trong 3 ngày (hoặc 500 mg/ngày 1, 250 mg/ngày từ ngày 2-5). Trẻ em >45kg: liều như người lớn, tổng liều tối đa 1.500 mg, chỉ dùng viên nén. Dạng cốm: Người lớn: Nhiễm trùng đường hô hấp, da và mô mềm: khởi đầu liều đơn 500 mg/ngày đầu tiên và 4 ngày sau, mỗi ngày 250 mg; bệnh lây truyền qua đường sinh dục: liều duy nhất 1 g. Trẻ em: 10 mg/kg/ngày trong vòng 3 ngày.
Cách dùng
Nên uống trước bữa ăn ít nhất 1 giờ hoặc sau bữa ăn ít nhất 2 giờ. Dạng viên: Dùng cùng hoặc không cùng thức ăn. Dạng cốm: Hòa thuốc trong nước ấm.
Chống chỉ định
Quá mẫn với thành phần thuốc, với erythromycin, bất ký kháng sinh nào thuộc họ macrolid/ketolid. Tiền sử vàng da tắc mật/suy gan có liên quan đến sử dụng azithromycin.
Thận trọng
Bệnh nhân suy thận nặng (GFR < 10mL/phút). Nguy cơ kéo dài thời gian tái khử cực tim và khoảng QT gây loạn nhịp và xoắn đỉnh. Phụ nữ có thai (chỉ dùng khi thật sự cần); ngưng cho con bú hay ngưng/không dùng liệu pháp azithromycin. Lái xe, vận hành máy móc. Dạng viên: Bệnh gan nặng. Không dung nạp galactose, thiếu hụt lactase toàn phần, kém hấp thu glucose-galactose: không nên dùng. Nguy cơ hẹp môn vị phì đại ở trẻ nhỏ, xảy ra đợt cấp của các triệu chứng nhược cơ. Ngừng thuốc ngay nếu bị phản ứng dị ứng, hoặc có dấu hiệu/triệu chứng viêm gan; xảy ra tiêu chảy do Clostridium difficile. Dạng cốm: Trẻ em < 6 tháng tuổi: tránh chỉ định. Không dung nạp fructose, kém hấp thu glucose-galactose, thiếu hụt sucrase-isomaltase: không nên dùng. Bệnh nhân suy gan, phenylketon niệu (tá dược aspartam có thể gây hại).
Tác dụng không mong muốn
Dạng viên Rất thường gặp: Tiêu chảy, đau bụng, buồn nôn, đầy hơi. Thường gặp: Chán ăn; chóng mặt, đau đầu, dị cảm, rối loạn vị giác; suy giảm thị lực; điếc; nôn ói, khó tiêu; ngứa và phát ban; đau khớp; mệt mỏi; giảm số lượng lymphô bào, tăng số lượng bạch cầu ưa eosin, giảm bicarbonat trong máu. Dạng cốm Thường gặp: Nôn, tiêu chảy, đau bụng, buồn nôn.
Tương tác
Không nên dùng cùng lúc thuốc kháng acid Al/Mg hydroxyd. Khả năng tăng nồng độ digoxin trong huyết thanh và ngộ độc digoxin. Dạng viên: Ergot: có thể xảy ra tương tác. Statin: đã có báo cáo về tiêu cơ vân. Coumarin: tăng tác dụng chống đông, cần theo dõi thời gian prothrombin. Tăng nồng độ zidovudin phosphorylat, chất chuyển hoá có hoạt tính lâm sàng của zidovudin. Theo dõi và chỉnh liều cyclosporin. Dạng cốm: Ergotamin, dihydroergotamin: co thắt mạch ngoại biên trầm trọng và mất cảm giác. Giảm thanh thải và tăng tác dụng dược lý của triazolam. Tăng nồng độ trong huyết thanh của carbamazepin, cyclosporin, hexobarbital, phenytoin.
Phân loại MIMS
Macrolid
Phân loại ATC
J01FA10 - azithromycin ; Belongs to the class of macrolides. Used in the systemic treatment of infections.
Trình bày/Đóng gói
Dạng
Azicine Viên nang 250 mg
Trình bày/Đóng gói
1 × 100's;1 × 6's;10 × 6's
Dạng
Azicine 500 Viên nén bao phim 500 mg
Trình bày/Đóng gói
1 × 10's;1 × 3's;1 × 6's;1 × 8's;10 × 6's;6 × 10's
Dạng
Azicine 250 mg Thuốc cốm 250 mg
Trình bày/Đóng gói
1.5 g x 6 × 1's