Zerbaxa

Zerbaxa

ceftolozane + tazobactam

Nhà sản xuất:

Merck Sharp & Dohme (MSD)
Thông tin kê toa tóm tắt
Thành phần
Mỗi lọ: Ceftolozane 1 g, tazobactam 0,5 g.
Chỉ định/Công dụng
Bệnh nhân ≥18 tuổi bị: viêm phổi bệnh viện, bao gồm viêm phổi liên quan với thở máy; NK ổ bụng có biến chứng; NK đường tiết niệu phức tạp, bao gồm viêm thận-bể thận.
Liều dùng/Hướng dẫn sử dụng
Bệnh nhân có ClCr >50mL/phút: 1,5 g mỗi 8 giờ trong 4-14 ngày với NK ổ bụng có biến chứng (kết hợp metronidazol 500 mg truyền tĩnh mạch mỗi 8 giờ) hoặc 7 ngày với NK đường tiết niệu phức tạp bao gồm viêm thận-bể thận; 3 g mỗi 8 giờ trong 8-14 ngày với viêm phổi bệnh viện bao gồm viêm phổi liên quan với thở máy. Bệnh nhân suy thận (ClCr mL/phút) 30-50: 750 mg (NK ổ bụng, NK đường tiết niệu) hoặc 1,5 g (viêm phổi bệnh viện) mỗi 8 giờ, 15-29: 375 mg (NK ổ bụng, NK đường tiết niệu) hoặc 750 mg (viêm phổi bệnh viện) mỗi 8 giờ; suy thận giai đoạn cuối đang thẩm phân máu: 1 liều nạp 750 mg (NK ổ bụng, NK đường tiết niệu) hoặc 2,25 g (viêm phổi bệnh viện), tiếp theo duy trì 150 mg (NK ổ bụng, NK đường tiết niệu) hoặc 450 mg (viêm phổi bệnh viện) mỗi 8 giờ (vào ngày thẩm phân máu, dùng ở thời gian sớm nhất có thể sau khi hoàn thành thẩm phân).
Cách dùng
Pha loãng dung dịch đậm đặc trong NaCl 0,9% hoặc dextrose 5% trước khi truyền. Truyền tĩnh mạch trong 1 giờ.
Chống chỉ định
Quá mẫn với thành phần thuốc, với kháng sinh nhóm cephalosporin. Quá mẫn nặng (như phản ứng phản vệ, phản ứng da nặng) với beta-lactam khác (penicillin hoặc carbapenem).
Thận trọng
Bệnh nhân suy thận: theo dõi thường xuyên chức năng thận và chỉnh liều khi cần thiết. Ngừng thuốc và điều trị thích hợp nếu xảy ra phản ứng phản vệ; tiêu chảy liên quan Clostridium difficile. Có thể làm xét nghiệm kháng globulin trực tiếp (DAGT) (+). Chưa xác định an toàn và hiệu quả ở trẻ <18 tuổi. Cân nhắc lợi ích/nguy cơ ở phụ nữ mang thai/cho con bú. Lái xe, vận hành máy.
Tác dụng không mong muốn
NK trong ổ bụng, NK đường tiết niệu Tỷ lệ ≥1%: Thiếu máu, tăng tiểu cầu; rung nhĩ; đau bụng, táo bón, tiêu chảy, buồn nôn, nôn; phản ứng tại chỗ tiêm truyền (ban đỏ, phù, cứng, đau, viêm tĩnh mạch, ngứa, huyết khối, NK, phát ban), sốt; tăng ALT/AST; giảm kali máu; chóng mặt, nhức đầu; lo âu, mất ngủ; ban; hạ HA. Viêm phổi bệnh viện Tỷ lệ ≥2%: Tiêu chảy, nôn; viêm đại tràng do Clostridium difficile; tăng AST/ALT/transaminase.
Tương tác
Chất ức chế OAT1/OAT3 như probenecid làm kéo dài t1/2 của tazobactam.
Phân loại MIMS
Cephalosporin
Phân loại ATC
J01DI54 - ceftolozane and beta-lactamase inhibitor ; Belongs to the class of other cephalosporins and penems. Used in the systemic treatment of infections.
Trình bày/Đóng gói
Dạng
Zerbaxa Bột pha tiêm
Trình bày/Đóng gói
10 × 1's