Tyrothricin

Thông tin thuốc gốc
Chỉ định và Liều dùng
Mouth/Throat
Local treatment of oropharyngeal infection
Adult: As lozenges: 4-10 mg/day.

Topical/Cutaneous
Skin infections
Adult: Apply a solution of 1/1000 on the skin lesions.
Các sản phẩm có chứa hoạt chất Tyrothricin tại Việt Nam?
  • Mekotricin
  • Tyrothricine Pastille
  • Veybirol-Tyrothricine
Thận trọng
Do not instil into the nasal cavities or into closed body cavities.
Tác dụng không mong muốn
Liver and kidney damage; prolonged loss of smell (after nasal spray or instillation).
Potentially Fatal: Stevens-Johnson syndrome.
Tác dụng
Description:
Mechanism of Action: Tyrothricin is active in vitro against gram-positive bacteria. It is used alone or in conjunction with other antibacterials in the treatment of local infections mainly of the skin and mouth. It is too toxic to be used in systemic admin.
Phân loại MIMS
Thuốc dùng trong viêm & loét miệng / Thuốc kháng sinh dùng tại chỗ
Thông báo miễn trừ trách nhiệm: Thông tin này được MIMS biên soạn một cách độc lập dựa trên thông tin của Tyrothricin từ nhiều nguồn tài liệu tham khảo và được cung cấp chỉ cho mục đích tham khảo. Việc sử dụng điều trị và thông tin kê toa có thể khác nhau giữa các quốc gia. Vui lòng tham khảo thông tin sản phẩm trong MIMS để biết thông tin kê toa cụ thể đã qua phê duyệt ở quốc gia đó. Mặc dù đã rất nỗ lực để đảm bảo nội dung được chính xác nhưng MIMS sẽ không chịu trách nhiệm hoặc nghĩa vụ pháp lý cho bất kỳ yêu cầu bồi thường hay thiệt hại nào phát sinh do việc sử dụng hoặc sử dụng sai các thông tin ở đây, về nội dung thông tin hoặc về sự thiếu sót thông tin, hoặc về thông tin khác. © 2026 MIMS. Bản quyền thuộc về MIMS. Phát triển bởi MIMS.com