Recarbrio

Recarbrio

Nhà sản xuất:

FAREVA Mirabel

Nhà phân phối:

Merck Sharp & Dohme (MSD)
Thông tin kê toa tóm tắt
Thành phần
Mỗi lọ: Imipenem 500 mg, cilastatin 500 mg, relebactam 250 mg.
Chỉ định/Công dụng
Bệnh nhân ≥18 tuổi bị viêm phổi do vi khuẩn mắc phải trong bệnh viện và viêm phổi do vi khuẩn liên quan đến thở máy (HABP/VABP). Bệnh nhân ≥18 tuổi bị hạn chế hoặc không có lựa chọn điều trị thay thế nào cho nhiễm khuẩn đường tiết niệu phức tạp (cUTI) (bao gồm viêm thận-bể thận); nhiễm khuẩn trong ổ bụng có biến chứng (cIAI).
Liều dùng/Hướng dẫn sử dụng
Người lớn ≥18 tuổi có ClCr ≥90 mL/phút: Imipenem/cilastatin/relebactam 500/500/250 truyền tĩnh mạch (IV) trong 30 phút mỗi 6 giờ. Suy thận có ClCr (mL/phút) 60-89: 400/400/200; 30-59: 300/300/150; 15-29 hoặc <15 đang thẩm phân máu (dùng sau khi thẩm phân máu và trong các khoảng thời gian từ khi kết thúc buổi thẩm phân): 200/200/100.
Cách dùng
Pha với chất pha loãng thích hợp (NaCl 0,9%/ dextrose 5%/ dextrose 5% + NaCl 0,9%/ dextrose 5% + NaCl 0,45%/ dextrose 5% + NaCl 0,225%) từ túi truyền 100 mL trước khi truyền tĩnh mạch. Rút 20 mL (10 mL x 2 lần) chất pha loãng từ túi truyền; pha lọ thuốc với 10 mL chất pha loãng, lắc kỹ lọ và chuyển hỗn dịch thu được vào 80 mL còn lại của túi truyền; thêm 10 mL chất pha loãng còn lại vào lọ, lắc đều để bảo đảm lấy hết lượng thuốc trong lọ và chuyển hỗn dịch thu được vào túi truyền; lắc hỗn hợp trong túi truyền cho đến khi trong suốt. Suy thận: thể tích được rút và loại bỏ khỏi túi truyền 100 mL chứa thuốc pha loãng khi có ClCr (mL/phút) 60-89: 20 mL; 30-59: 40 mL; 15-29 hoặc bệnh thận giai đoạn cuối đang thẩm phân máu: 60 mL.
Chống chỉ định
Quá mẫn với thành phần thuốc, bất kỳ kháng sinh carbapenem nào khác. Quá mẫn nặng (phản ứng phản vệ, phản ứng da nặng) với bất kỳ kháng sinh betalactam nào khác.
Thận trọng
Ngừng điều trị nếu xảy ra phản ứng dị ứng; nghi ngờ/xác định tiêu chảy liên quan đến Clostridioides difficile. Bệnh nhân rối loạn thần kinh trung ương (tổn thương não/tiền sử co giật) và/hoặc tổn thương chức năng thận: có thể xảy ra co giật, trạng thái lú lẫn, hoạt động giật rung cơ. Phụ nữ có thai: chỉ dùng nếu lợi ích lớn hơn nguy cơ; ngừng cho con bú hoặc ngừng điều trị bằng Recarbrio. Lái xe, vận hành máy móc.
Tác dụng không mong muốn
Thường gặp: tăng bạch cầu ưa eosin; viêm tắc tĩnh mạch; tiêu chảy, buồn nôn, nôn; tăng AST/ALT; phát ban (ngoại ban); tăng phosphatase kiềm huyết thanh.
Tương tác
Không nên dùng đồng thời: ganciclovir: có thể co giật toàn thân; acid valproic/divalproex natri: giảm nồng độ acid valproic xuống dưới khoảng liều điều trị làm tăng nguy cơ co giật. Làm tăng tác dụng thuốc chống đông đường uống (theo dõi INR trong và ngay sau khi dùng đồng thời).
Phân loại MIMS
Các beta-lactam khác
Phân loại ATC
J01DH56 - imipenem, cilastatin and relebactam ; Belongs to the class of carbapenems. Used in the systemic treatment of infections.
Trình bày/Đóng gói
Dạng
Recarbrio Bột pha dung dịch truyền
Trình bày/Đóng gói
20 mL x 25 × 1's