Nutryelt

Nutryelt

Thông tin cơ bản
Thành phần
Mỗi 10 mL: Kẽm 10.000 μg, đồng 300 μg, mangan 55 μg, fluor 950 μg, iod 130 μg, selen 70 μg, molybden 20 μg, crom 10 μg, sắt 1.000 μg.
Phân loại MIMS
Vitamin &/hay khoáng chất
Phân loại ATC
B05XA31 - electrolytes in combination with other drugs ; Belongs to the class of electrolyte solutions used in I.V. solutions.