Ninlaro

Ninlaro

ixazomib

Nhà sản xuất:

Haupt Pharma

Nhà phân phối:

Takeda
Thông tin kê toa tóm tắt
Thành phần
Ixazomib.
Chỉ định/Công dụng
Phối hợp với lenalidomide và dexamethasone để điều trị cho bệnh nhân người lớn bị đa u tủy đã được điều trị với ít nhất một liệu pháp trước đó.
Liều dùng/Hướng dẫn sử dụng
Khởi đầu: chu kỳ 28 ngày trong đó (4 mg Ninlaro vào ngày 1, 8 và 15) + (25 mg lenalidomide vào ngày 1 đến 21) + (40 mg dexamethasone vào ngày 1, 8, 15 và 22); tiếp tục điều trị đến khi bệnh tiến triển xấu hoặc độc tính không thể chấp nhận, khi dùng >24 chu kỳ nên đánh giá nguy cơ-lợi ích. Giảm liều lần 1 còn: 3 mg, lần 2: 2,3 mg hoặc ngừng điều trị. Nếu tiểu cầu <30.000/mm3 (hoặc bạch cầu trung tính <500/mm3): ngưng Ninlaro và lenalidomide đến khi tiểu cầu ≥30.000/mm3 (hoặc bạch cầu trung tính ≥500/mm3); sau khi hồi phục: dùng lại lenalidomide ở liều thấp hơn tiếp theo và Ninlaro ở liều gần nhất; nếu tiểu cầu giảm xuống trở lại <30.000/mm3 (hoặc bạch cầu trung tính <500/mm3): ngưng Ninlaro và lenalidomide đến khi số lượng tiểu cầu (hoặc bạch cầu trung tính) hồi phục; sau khi hồi phục: dùng lại Ninlaro ở liều thấp hơn tiếp theo và lenalidomide ở liều gần nhất. Nếu phát ban độ 2 hoặc 3: ngưng lenalidomide đến khi hồi phục về ≤ độ 1; sau khi hồi phục: dùng lại lenalidomide ở liều thấp hơn; nếu phát ban độ 2 hoặc 3 xảy ra trở lại: ngưng Ninlaro và lenalidomide đến khi hồi phục về ≤ độ 1; sau khi hồi phục: dùng lại Ninlaro ở liều thấp hơn tiếp theo và lenalidomide ở liều gần nhất. Nếu bệnh thần kinh ngoại biên kèm đau độ 1 hoặc bệnh thần kinh ngoại biên độ 2: ngưng Ninlaro đến khi hồi phục về ≤ độ 1 mà không kèm đau hoặc tình trạng ban đầu của bệnh nhân; sau khi hồi phục: dùng lại Ninlaro ở liều gần nhất. Nếu bệnh thần kinh ngoại biên kèm đau độ 2 hoặc bệnh thần kinh ngoại biên độ 3: ngưng Ninlaro đến khi hồi phục về tình trạng ban đầu hoặc ≤ độ 1; sau khi hồi phục: dùng lại Ninlaro ở liều thấp hơn tiếp theo. Nếu phát ban độ 4 hoặc bệnh thần kinh ngoại biên độ 4: ngừng phác đồ điều trị. Nếu độc tính khác ngoài huyết học độ 3 hoặc 4: ngưng Ninlaro đến khi hồi phục về tình trạng ban đầu hoặc tối đa là độ 1; nếu liên quan đến Ninlaro, dùng lại Ninlaro ở liều thấp hơn tiếp theo sau khi hồi phục. Suy gan trung bình hoặc nặng/ suy thận nặng hoặc bệnh thận giai đoạn cuối phải thẩm phân: dùng mức liều 3 mg.
Cách dùng
Uống vào cùng thời điểm, ít nhất 1 giờ trước hoặc 2 giờ sau khi ăn, uống nguyên viên nang với nước, không nghiền nát, nhai hoặc mở ra. Trễ/quên liều trong khoảng thời gian ≥72 giờ: dùng liều đã quên. Nôn sau khi dùng: dùng lại vào thời điểm liều dự định kế tiếp.
Chống chỉ định
Quá mẫn với thành phần thuốc. Tham khảo thêm phần CCĐ của lenalidomide và dexamethasone.
Thận trọng
Theo dõi số lượng tiểu cầu ít nhất mỗi tháng trong khi điều trị; K huyết thanh khi có biến cố dạ dày-ruột nặng; men gan. Ngừng sử dụng nếu xuất hiện h/c Stevens-Johnson; nghi ngờ bị vi mạch huyết khối bao gồm ban xuất huyết giảm tiểu cầu huyết khối; phát triển h/c rối loạn tuần hoàn não sau có hồi phục. Sử dụng biện pháp tránh thai có hiệu quả trong khi và 90 ngày sau khi điều trị; phụ nữ mang thai: không khuyến cáo dùng; nên ngừng cho con bú. Lái xe, vận hành máy.
Tác dụng không mong muốn
Tất cả cấp độ Rất thường gặp: nhiễm trùng đường hô hấp trên, viêm phế quản; giảm tiểu cầu/bạch cầu trung tính; bệnh thần kinh ngoại biên; tiêu chảy, táo bón, buồn nôn, nôn; phát ban; đau lưng, phù ngoại biên. Thường gặp: herpes zoster. Cấp độ 3 Rất thường gặp: giảm tiểu cầu/bạch cầu trung tính. Thường gặp: nhiễm trùng đường hô hấp trên, viêm phế quản, herpes zoster; bệnh thần kinh ngoại biên; tiêu chảy, buồn nôn; phát ban; phù ngoại biên. Cấp độ 4 Thường gặp: giảm tiểu cầu/bạch cầu trung tính.
Tương tác
Thuốc cảm ứng mạnh CYP3A (carbamazepine, phenytoin, rifampicin, St. John's Wort) có thể làm giảm hiệu quả của ixazomib (không nên dùng đồng thời). Nguy cơ giảm hiệu quả của thuốc tránh thai.
Phân loại MIMS
Liệu pháp nhắm trúng đích
Phân loại ATC
L01XG03 - ixazomib ; Belongs to the class of proteasome inhibitors. Used in the treatment of cancer.
Trình bày/Đóng gói
Dạng
Ninlaro 2,3 mg Viên nang cứng 2,3 mg
Trình bày/Đóng gói
3 × 1 × 1's
Dạng
Ninlaro 3 mg Viên nang cứng 3 mg
Trình bày/Đóng gói
3 × 1 × 1's
Dạng
Ninlaro 4 mg Viên nang cứng 4 mg
Trình bày/Đóng gói
3 × 1 × 1's