Advertisement
Advertisement
Milepsy 200

Milepsy 200

valproic acid

Nhà sản xuất:

Hasan-Dermapharm J.V
Concise Prescribing Info
Thành phần
Natri valproat.
Chỉ định/Công dụng
Động kinh toàn thể, cục bộ và các dạng động kinh khác.
Liều dùng/Hướng dẫn sử dụng
Người lớn: khởi đầu 600 mg/ngày, chia 2-4 lần, sau đó tăng 200 mg mỗi 3 ngày đến khi đạt liều cắt cơn, trung bình: 1000-2000 mg/ngày (20-30 mg/kg/ngày), tối đa: 2500 mg/ngày. Trẻ em ≥20 kg: khởi đầu 400 mg/ngày, gia tăng khoảng cách liều đến khi kiểm soát cơn, trung bình: 20-30 mg/kg/ngày, có thể tăng đến 35 mg/kg/ngày; <20 kg: 20 mg/kg/ngày, theo dõi chặt chẽ khi tăng liều.
Cách dùng
Nuốt nguyên viên, không nhai/nghiền nát.
Chống chỉ định
Quá mẫn với thành phần nào thuốc. Viêm gan cấp/mãn. Bệnh nhân hoặc gia đình có tiền sử viêm gan nặng, đặc biệt viêm gan do thuốc. Rối loạn chuyển hóa ure hoặc porphyrin. Rối loạn ty thể do đột biến gen hạt nhân mã hóa enzym ty thể polymerase γ (POLG) như h/c Alpers-Huttenlocher hoặc trẻ dưới 2 tuổi nghi ngờ có rối loạn POLG.
Thận trọng
Không ngưng thuốc đột ngột. Bệnh nhân rối loạn chức năng gan/thận: cần đánh giá chức năng gan/thận và chỉnh liều. Có thể gây tổn thương gan nghiêm trọng, viêm tụy, phát triển triệu chứng bệnh Von Willebrand, cơn động kinh mới, ý định và hành vi tự sát, làm trầm trọng hơn dấu hiệu lâm sàng của bệnh ty lạp thể, rối loạn miễn dịch, tăng amoni huyết, tăng cân. Không uống rượu hoặc dùng đồng thời với carbapenem. Không nên dùng ở bé gái, trẻ vị thành niên nữ, phụ nữ trong độ tuổi sinh sản hoặc có thai. Phụ nữ cho con bú: ngừng cho trẻ bú mẹ hoặc ngừng valproat. Lái xe, vận hành máy.
Tác dụng không mong muốn
Rất thường gặp: buồn nôn, run. Thường gặp: tổn thương gan, tăng men gan; đau dạ dày, tiêu chảy; đau đầu, suy nhược, ngủ gà, lú lẫn, co giật, suy giảm trí nhớ, kích động; trạng thái rối loạn, kích động, giảm chú ý; hạ natri huyết; thiếu máu, giảm tiểu cầu; quá mẫn, rụng tóc; đau bụng kinh; băng huyết; giảm thính lực; tăng cân.
Tương tác
Làm tăng tác dụng của thuốc chống loạn thần, IMAO, chống trầm cảm, an thần; tăng nồng độ phenobarbital, primidon, zidovudin; giảm nồng độ phenytoin huyết tương nhưng tăng phenytoin tự do cùng triệu chứng quá liều; tăng độc tính carbamazepin; giảm chuyển hóa và tăng t1/2 của lamotrigin (có thể tăng độc tính da nghiêm trọng); có thể giảm độ thanh thải felbamat; có thể tăng phơi nhiễm nimodipin; có thể tăng tác dụng chống đông của warfarin/coumarin. Phenytoin, phenobarbital, carbamazepin, rifampicin, imipenem, panipenem, meropenem: giảm nồng độ acid valproic. Felbamat, cimetidin, erythromycin: tăng nồng độ acid valproic. Mefloquin, chloroquin: tăng chuyển hóa acid valproic, giảm hiệu quả điều trị. Aspirin: nồng độ acid valproic tự do tăng cao. Colestyramin: có thể giảm hấp thu Milepsy 200. Topiramat: có thể tăng amoni huyết, bệnh não.
Phân loại MIMS
Thuốc chống co giật
Phân loại ATC
N03AG01 - valproic acid ; Belongs to the class of fatty acid derivatives antiepileptic.
Trình bày/Đóng gói
Form
Milepsy 200 Viên nén bao phim tan trong ruột 200 mg
Packing/Price
10 × 10's;20 × 10's;3 × 10's;5 × 10's
Advertisement
Advertisement
Advertisement
Advertisement
Advertisement
Advertisement