Lysinkid-Ca

Lysinkid-Ca

Nhà sản xuất:

Mekophar
Thông tin kê toa tóm tắt
Thành phần
Mỗi 60 mL: L-lysine HCl 1,2 g, thiamine HCl 12 mg, riboflavin sodium phosphate tương đương riboflavin 13,39 mg, pyridoxine HCl 24 mg, nicotinamide 80 mg, alpha tocopheryl acetate 60 mg, calium lactate pentahydrate tương đương calcium 520 mg.
Chỉ định/Công dụng
Giúp kích thích ăn cho trẻ em và thanh thiếu niên giai đoạn tăng trưởng, đang theo chế độ ăn kiêng đặc biệt, thời kỳ dưỡng bệnh giúp phục hồi sức khỏe nhanh chóng. Giúp phát triển chiều cao cho trẻ em. Phòng ngừa loãng xương ở người có chế độ dinh dưỡng thiếu calcium. Bổ sung vitamin cho cơ thể, phòng ngừa các bệnh do thiếu vitamin.
Liều dùng/Hướng dẫn sử dụng
Trẻ 1-5t.: 7,5 mL/ngày. Trẻ > 5t., người lớn: 15 mL/ngày.
Cách dùng
Có thể dùng lúc đói hoặc no: Uống trước bữa ăn, sáng hay trưa. Có thể hòa với nước hay trộn với thức ăn. Lắc kỹ trước khi dùng.
Chống chỉ định
Quá mẫn với thành phần thuốc. Rối loạn chuyển hóa calci. Bệnh gan, thận nặng. Loét dạ dày tiến triển, xuất huyết động mạch, hạ HA nặng.
Thận trọng
Không dùng lâu dài liều cao. Bệnh nhân tiểu đường. Không kết hợp levodopa trừ khi phối hợp chất ức chế dopa-decarboxylase.
Tương tác
Isoniazid, penicillamine, thuốc uống ngừa thai: có thể làm thay đổi chuyển hóa và khả dụng sinh học của vit B6. Thuốc chẹn alpha-adrenergic: có thể hạ HA quá mức. Vit B6 ức chế tác dụng levodopa. Calcium làm giảm tác dụng của tetracycline (uống cách 3 giờ).
Phân loại MIMS
Các liệu pháp bổ trợ & Thực phẩm chức năng
Phân loại ATC
V06DE - Amino acids/carbohydrates/minerals/vitamins, combinations ; Used as general nutrients.
Trình bày/Đóng gói
Dạng
Lysinkid-Ca Sirô
Trình bày/Đóng gói
30 mL x 1's;60 mL x 1's;7.5 mL x 30 × 1's