Isometheptene

Thông tin thuốc gốc
Chỉ định và Liều dùng
Oral
Acute migraine attacks
Adult: As mucate: 130 mg at the onset of an attack, then 65 mg hrly thereafter as necessary. Max dose: 325 mg in 12 hr.
Chống chỉ định
Porphyria; severe hypertension; severe renal and hepatic impairment; organic heart disease.
Thận trọng
CV diseases; hyperthyroidism; DM; pregnancy, lactation; angle-closure glaucoma.
Tác dụng không mong muốn
Dizziness, circulatory disturbances, rash, haematological disorders.
Tương tác
May antagonise hypotensive effects of adrenergic neurone blockers. Increased risk of hypertension with doxapram, oxytocin. Increased risk of ergotism with ergotamine and methysergide.
Potentially Fatal: Increased risk of hypertensive crisis with MAOIs, moclobemide. Increased risk of toxicity (severe hypertension) with bromocriptine.
Tác dụng
Description:
Mechanism of Action: Isometheptene is an indirect-acting sympathomimetic and acts as a vasoconstrictor.
Bảo quản
Store at controlled room temperature 15-30°C (59-86°F).
Phân loại MIMS
Thuốc trị đau nửa đầu / Thuốc chống co thắt
Thông báo miễn trừ trách nhiệm: Thông tin này được MIMS biên soạn một cách độc lập dựa trên thông tin của Isometheptene từ nhiều nguồn tài liệu tham khảo và được cung cấp chỉ cho mục đích tham khảo. Việc sử dụng điều trị và thông tin kê toa có thể khác nhau giữa các quốc gia. Vui lòng tham khảo thông tin sản phẩm trong MIMS để biết thông tin kê toa cụ thể đã qua phê duyệt ở quốc gia đó. Mặc dù đã rất nỗ lực để đảm bảo nội dung được chính xác nhưng MIMS sẽ không chịu trách nhiệm hoặc nghĩa vụ pháp lý cho bất kỳ yêu cầu bồi thường hay thiệt hại nào phát sinh do việc sử dụng hoặc sử dụng sai các thông tin ở đây, về nội dung thông tin hoặc về sự thiếu sót thông tin, hoặc về thông tin khác. © 2026 MIMS. Bản quyền thuộc về MIMS. Phát triển bởi MIMS.com