Hydroxyapatite compound

Thông tin thuốc gốc
Chỉ định và Liều dùng
Oral
Prophylaxis of postmenopausal osteoporosis
Adult: As ossein-hydroxyapatite compound: 1660 mg bid.
Chống chỉ định
Hypersensitivity. Children <6 yr. Prolonged immobilization accompanied by hypercalciuria.
Thận trọng
Monitor serum calcium level during treatment. To be taken with vitamin D for maximal benefit. Caution when used in renally impaired patients.
Tác dụng không mong muốn
Risk of hypercalciuria.
Tương tác
Biphosphonates may increase the osteoconductive and regenerative properties of hydroxyapatite when used together.
Tác dụng
Description:
Mechanism of Action: Hydroxyapatite is a natural mineral with composition similar to that of the mineral in bone. It is prepared from bovine bone and contains calcium, phosphate, trace elements, fluoride and other ions, proteins and glycosaminoglycans.
Phân loại MIMS
Thuốc ảnh hưởng chuyển hóa xương
Thông báo miễn trừ trách nhiệm: Thông tin này được MIMS biên soạn một cách độc lập dựa trên thông tin của Hydroxyapatite compound từ nhiều nguồn tài liệu tham khảo và được cung cấp chỉ cho mục đích tham khảo. Việc sử dụng điều trị và thông tin kê toa có thể khác nhau giữa các quốc gia. Vui lòng tham khảo thông tin sản phẩm trong MIMS để biết thông tin kê toa cụ thể đã qua phê duyệt ở quốc gia đó. Mặc dù đã rất nỗ lực để đảm bảo nội dung được chính xác nhưng MIMS sẽ không chịu trách nhiệm hoặc nghĩa vụ pháp lý cho bất kỳ yêu cầu bồi thường hay thiệt hại nào phát sinh do việc sử dụng hoặc sử dụng sai các thông tin ở đây, về nội dung thông tin hoặc về sự thiếu sót thông tin, hoặc về thông tin khác. © 2026 MIMS. Bản quyền thuộc về MIMS. Phát triển bởi MIMS.com