Gimeracil

Thông tin thuốc gốc
Chỉ định và Liều dùng
Oral
Resectable gastric carcinoma
Adult: In combination with tegafur and oteracil potassium: 40 mg/m2 BSA bid for 7 days pre-operatively and for 15 days after operation starting on day 15 after operation.
Chống chỉ định
Hypersensitivity, Pregnancy and breast-feeding.
Thận trọng
Cardiac, renal or hepatic impairment. Monitor CBC durring chemotherapy.
Tác dụng không mong muốn
Fatigue, diarrhoea, constipation, sore mouth, hair thining, rash, loss of appetite, change in taste, headaches, insomnia, brittle nails, photosensitivity, confusion, drowsiness.
Potentially Fatal: Bone marrow suppression during chemotherapy.
Tương tác
May cause changes in INR readings when used with warfarin. May raise serum phenytoin levels when used concurrently.
Tác dụng
Description:
Mechanism of Action: Gimeracil strongly inhibits dihydropyrimidine dehydrogenase, and inhibits 5-FU degradation approximately 180 times more effectively than uracil in vitro. Coadministration of gimeracil and tegafur markedly increases the antitumor activity of tegafur.
Phân loại MIMS
Hóa trị gây độc tế bào
Thông báo miễn trừ trách nhiệm: Thông tin này được MIMS biên soạn một cách độc lập dựa trên thông tin của Gimeracil từ nhiều nguồn tài liệu tham khảo và được cung cấp chỉ cho mục đích tham khảo. Việc sử dụng điều trị và thông tin kê toa có thể khác nhau giữa các quốc gia. Vui lòng tham khảo thông tin sản phẩm trong MIMS để biết thông tin kê toa cụ thể đã qua phê duyệt ở quốc gia đó. Mặc dù đã rất nỗ lực để đảm bảo nội dung được chính xác nhưng MIMS sẽ không chịu trách nhiệm hoặc nghĩa vụ pháp lý cho bất kỳ yêu cầu bồi thường hay thiệt hại nào phát sinh do việc sử dụng hoặc sử dụng sai các thông tin ở đây, về nội dung thông tin hoặc về sự thiếu sót thông tin, hoặc về thông tin khác. © 2026 MIMS. Bản quyền thuộc về MIMS. Phát triển bởi MIMS.com