Thông tin kê toa tóm tắt
Thành phần
Mỗi 0,5 mL: Protein L1 HPV týp 6 30 mcg, protein L1 týp 11 40 mcg, protein L1 HPV týp 16 60 mcg, protein L1 HPV týp 18 40 mcg, protein L1 HPV týp 31 20 mcg, protein L1 HPV týp 33 20 mcg, protein L1 HPV týp 45 20 mcg, protein L1 HPV týp 52 20 mcg, protein L1 HPV týp 58 20 mcg. Tá dược: NaCl, L-histidine, polysorbat 80, natri borat, nước pha tiêm.
Chỉ định/Công dụng
Bé gái và phụ nữ 9-45 tuổi Phòng ngừa các bệnh gây bởi HPV týp 16, 18, 31, 33, 45, 52, 58: Ung thư cổ tử cung, âm hộ, âm đạo, hậu môn; týp 6, 11: Mụn cóc sinh dục; týp 6, 11, 16, 18, 31, 33, 45, 52, 58 (tổn thương tiền ung thư hoặc loạn sản): Tân sinh trong biểu mô cổ tử cung (CIN) độ 2/3 & ung thư biểu mô tuyến tại chỗ (AIS) cổ tử cung, tân sinh trong biểu mô cổ tử cung (CIN) độ 1, tân sinh trong biểu mô âm hộ (VIN) độ 2&3, tân sinh trong biểu mô âm đạo (VaIN) độ 2&3, tân sinh trong biểu mô âm hộ (VIN) & tân sinh trong biểu mô âm đạo (VaIN) độ 1, tân sinh trong biểu mô hậu môn (AIN) độ 1, 2&3. Bé trai và nam giới 9-45 tuổi  Phòng ngừa các bệnh gây bởi HPV týp 16, 18, 31, 33, 45, 52, 58: Ung thư hậu môn; týp 6, 11: Mụn cóc sinh dục; týp 6, 11, 16, 18, 31, 33, 45, 52, 58 (tổn thương tiền ung thư hoặc loạn sản): Tân sinh trong biểu mô hậu môn (AIN) độ 1, 2&3.
Liều dùng/Hướng dẫn sử dụng
9-14 tuổi tại thời điểm tiêm lần đầu: lịch tiêm 2 liều, liều 1: ngày đã chọn, liều 2: giữa tháng thứ 5 và thứ 13 sau liều 1 (nếu liều 2 tiêm sớm hơn 5 tháng, cần tiêm liều 3); hoặc 3 liều (0, 2, 6 tháng), liều 1: ngày đã chọn, liều 2: ít nhất 1 tháng sau liều 1, liều 3: ít nhất 3 tháng sau liều 2 (3 liều tiêm trong vòng 1 năm). 15-45 tuổi tại thời điểm tiêm lần đầu: lịch tiêm 3 liều (0, 2, 6 tháng), liều 1: ngày đã chọn, liều 2: ít nhất 1 tháng sau liều 1, liều 3: ít nhất 3 tháng sau liều 2 (3 liều tiêm trong vòng 1 năm). Đã tiêm chủng bằng phác đồ 3 liều vắc xin HPV tứ giá týp 6, 11, 16 và 18 (Gardasil): có thể nhận 3 liều Gardasil 9 (có khoảng thời gian ít nhất 12 tháng giữa 2 loại vắc xin).
Cách dùng
Tiêm bắp, vào vùng cơ delta của phần trên cánh tay hoặc vùng trước phía trên đùi.
Chống chỉ định
Quá mẫn với thành phần thuốc. Bị quá mẫn sau khi tiêm Gardasil 9 hoặc Gardasil trước đây.
Thận trọng
Theo dõi khoảng 15 phút sau khi tiêm. Hoãn tiêm chủng ở người sốt nặng cấp tính. Người suy giảm đáp ứng miễn dịch do dùng liệu pháp ức chế miễn dịch mạnh, khiếm khuyết di truyền, nhiễm HIV hoặc các nguyên nhân khác có thể không đáp ứng với vắc xin. Giảm tiểu cầu hoặc bất kỳ rối loạn đông máu nào. Phụ nữ có thai: nên hoãn tiêm chủng.
Tác dụng không mong muốn
Rất thường gặp: nhức đầu; tại chỗ tiêm: đau, sưng, ban đỏ. Thường gặp: chóng mặt; buồn nôn; sốt, mệt mỏi, tại chỗ tiêm: ngứa, bầm tím.
Tương tác
Có thể dùng đồng thời với vắc xin chứa bạch hầu (d) và uốn ván (T) cùng với ho gà [thành phần vô bào] (ap) và/hoặc bại liệt [bất hoạt] (IPV) (vắc xin dTap, dT-IPV, dTap-IPV).
Phân loại MIMS
Vaccin, kháng huyết thanh & thuốc miễn dịch
Phân loại ATC
J07BM03 - papillomavirus (human types 6, 11, 16, 18, 31, 33, 45, 52, 58) ; Belongs to the class of papillomavirus vaccines.
Trình bày/Đóng gói
Dạng
Gardasil 9 Hỗn dịch tiêm
Trình bày/Đóng gói
(+ 2 needles) 0.5 mL x 10 × 1's; (+ 2 needles) 0.5 mL x 1's