Friso Gold Mum

Friso Gold Mum

Thông tin cơ bản
Thành phần
Mỗi 100 mL sữa: Năng lượng 90 kCal, chất đạm 5 g, chất béo 2.7 g, linoleic acid 205 mg, α-linolenic acid 31.5 mg, arachidonic acid (AA) 1.4 mg, DHA 15 mg, carbohydrate 10.9 g, lactose 4.7 g, chất xơ 1.7 g, Ca 243 mg, P 130 mg, Fe 7.5 mg, Cu 9 mcg, Na 58 mg, K 160 mg, Cl 98 mg, Mg 55 mg, Zn 0.6 mg, iod 12 mcg, Mn 44 mcg, selen 2.3 mcg, tổng cộng vit A 125 mcg (retinol 120 mcg, β-carotene 41.5 mcg), vit D3 5 mcg, vit E 3.6 IU, vit K1 2.5 mcg, vit B1 150 mcg, vit B2 240 mcg, niacin 1.3 mg, vit B6 268 mcg, folic acid 135 mcg, pantothenic acid 0.9 mg, vit B12 0.5 mcg, biotin 8.5 mcg, vit C 36 mg, AMP 0.75 mg, CMP 3 mg, GMP 0.5 mg, IMP 0.3 mg, UMP 1 mg, taurine 4.3 mg, choline 16 mg, inositol 8.5 mg, sialic acid 18.5 mg, L-carnitine 2 mg.
Phân loại MIMS
Sản phẩm dinh dưỡng / dùng qua đường tiêu hóa
Phân loại ATC
V06DE - Amino acids/carbohydrates/minerals/vitamins, combinations ; Used as general nutrients.