Mỗi 100 mL sữa: Giá trị năng lượng 73 kCal (305 kJ), chất đạm 2.7 g, tryptophan 38 mg, tyrosine 150 mg, tỉ lệ Trp/Tyr: 0.253, chất béo 2.5 g, linoleic acid 300 mg, alpha-linoleic acid 42 mg, arachidonic acid (AA) 2.6 mg, DHA 2.6 mg, sphingomyelin 4.1 mg, carbohydrate 9.8 g, chất xơ 0.41 g, galacto-oligo-saccharides (GOS) 0.37 g, fructo-oligo-saccharides (FOS) 0.04 g, Ca 92 mg, P 75 mg, tỉ lệ Ca/P: 1.2, Fe 1.2 mg, Cu 31 mcg, Na 33 mg, K 125 mg, Cl 76 mg, Mg 8.3 mg, Zn 0.5 mg, iod 19 mcg, Mn 100 mcg, selen 2.5 mcg, tổng cộng A 73 mcg-RE, retinol 62 mcg, β-carotene 42 mcg, hỗn hợp carotene 33 mcg, vit D3 1.1 mcg, vit E 1 mg, vit K1 3.3 mcg, vit B1 83 mcg, vit B2 110 mcg, niacin 1 mcg-NE, vit B6 83 mcg, folic acid 13 mcg, pantothenic acid 330 mcg, vit B12 0.25 mcg, biotin 1.8 mcg, vit C 17 mg, AMP 0.54 mg, CMP 1.8 mg, GMP 0.36 mg, IMP 0.21 mg, UMP 0.71 mg, taurine 10 mg, choline 17 mg, inositol 10 mg, sialic acid (SA) 15 mg.