Mỗi 100 mL sữa: Giá trị năng lượng 66 kCal (275 kJ), chất đạm 1.4 g, tryptophan 21 mg, tyrosine 57 mg, tỉ lệ Trp/Tyr: 0.364, chất béo 3.5 g, linoleic acid 435 mg, alpha-linoleic acid 62 mg, arachidonic acid (AA) 6.9 mg, DHA 6.9 mg, sphingomyelin 4.6 mg, carbohydrate 7 g, chất xơ 0.4 g, galacto-oligo-saccharides (GOS) 0.36 g, fructo-oligo-saccharides (FOS) 0.04 g, Ca 50 mg, P 30 mg, tỉ lệ Ca/P: 1.7, Fe 0.78 mg, Cu 50 mcg, Na 20 mg, K 65 mg, Cl 39 mg, Mg 6 mg, Zn 0.6 mg, iod 10 mcg, Mn 17 mcg, selen 2.5 mcg, tổng cộng A: 70 mcg-RE, retinol 63 mcg, β-carotene 40 mcg, vit D3 1.2 mcg, vit E 1.3 mg, vit K1 5.1 mcg, vit B1 44 mcg, vit B2 91 mcg, niacin 770 mcg-NE, vit B6 39 mcg, folic acid 10 mcg, pantothenic acid 220 mcg, vit B12 0.16 mcg, biotin 1.1 mcg, vit C 9.1 mg, AMP 0.48 mg, CMP 1.6 mg, GMP 0.3 mg, IMP 0.21 mg, UMP 0.66 mg, taurine 6 mg, choline 14 mg, L-carnitine 2 mg, inositol 3.1 mg, sialic acid (SA) 16 mg.