Betaserc

Betaserc

betahistine

Nhà sản xuất:

Mylan Laboratories SAS

Nhà phân phối:

Abbott
Thông tin kê toa tóm tắt
Thành phần
Betahistine dihydrochloride.
Chỉ định/Công dụng
Điều trị triệu chứng của chóng mặt tái phát liên quan hoặc không liên quan đến ốc tai.
Liều dùng/Hướng dẫn sử dụng
1 viên x 2 lần/ngày. Thời gian điều trị đề nghị: 2-3 tháng, có thể lặp lại như điều trị liên tục hoặc gián đoạn tùy tình trạng lâm sàng.
Cách dùng
Uống cùng thức ăn. Nuốt nguyên viên với 1 ly nước.
Chống chỉ định
Quá mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào của thuốc. U tuyến thượng thận.
Thận trọng
Người cao tuổi; bệnh nhân hen (nguy cơ co thắt phế quản); tiền sử loét dạ dày tá tràng. Không thích hợp điều trị chóng mặt kịch phát lành tính, chóng mặt kèm rối loạn thần kinh trung ương. Không nên dùng trong thời kỳ mang thai; cân nhắc lợi ích và nguy cơ tiềm ẩn khi cho con bú. Trẻ em và thanh thiếu niên <18 tuổi: không khuyến cáo.
Tác dụng không mong muốn
Thường gặp: buồn nôn, khó tiêu; đau đầu.
Tương tác
Thuốc kháng histamine, thuốc ức chế MAO (bao gồm MAO B có chọn lọc).
Phân loại MIMS
Thuốc trị chóng mặt
Phân loại ATC
N07CA01 - betahistine ; Belongs to the class of antivertigo preparations.
Thông tin bổ sung
202304_Betaserc 24mg_PI
Trình bày/Đóng gói
Dạng
Betaserc Viên nén 24 mg
Trình bày/Đóng gói
5 × 10's;5 × 20's